Hợp Đồng Đặt Mua Imperia Garden

HỢP ĐỒNG ĐẶT MUA
Số: …………../…………/HĐĐM

Giữa:
CÔNG TY CỔ PHẦN HBI

Và:

(Ông) Bà/Công ty: ………………………………………

Hà Nội, tháng ……….. năm 2015

PHẦN 1
CÁC CĂN CỨ KÝ KẾ HỢP ĐỒNG

– Bộ luật Dân sự năm 2005;
– Luật Xây dựng năm 2014;
– Luật Đầu tư năm 2005;
– Luật Nhà ở năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
– Luật Kinh doanh bất động sản năm 2006;
– Nghị định số 153/2007/NĐ – CP ngày 15/10/2007 của Chính phú quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản;
– Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
– Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/09/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
– Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
– Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0104408749 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu vào ngày 02 tháng 02 năm 2010;
– Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư số 01121001688 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội cấp ngày 18 tháng 03 năm 2014;
– Căn cứ Quyết định số 1841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ngày 25 tháng 02 năm 2013 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu đất xây dựng công trình tại số 203 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân;
– Căn cứ Công văn số 659/UBND-KH&ĐT của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ngày 23 tháng 01 năm 2014 về việc chấp thuận chỉ định nhà đầu tư thực hiện Dự án đầu tư xây dựng tổ hợp văn phòng, nhà ở cao cấp kết hợp dịch vụ thương mại HBI tại 203 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân;
– Căn cứ Quyết định số 3123/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ngày 11 tháng 06 năm 2014 về việc thu hồi 42.264m2 đất tại số 203 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân và giao Công ty cổ phần HBI thực hiện dự án Tổ hợp văn phòng, nhà ở cao cấp kết hợp dịch vụ thương mại HBI;
– Căn cứ Hợp đồng môi giới số……….ngày ………. giữa Công ty cổ phần HBI và Công ty Cổ phần Tập đoàn Thế kỷ;
– Căn cứ Thỏa thuận giao nhận tiền đặt cọc số …… ngày …. giữa Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thế Kỷ (1)/Công ty cổ phần HBI(2) ………. và Ông/Bà………………… (“Thỏa Thuận Giao Nhận Đặt Cọc”);
– Căn cứ Bản đăng ký đặt mua ngày……của Ông/Bà …………………..;
– Căn cứ nhu cầu của các Bên.

(1) Nếu Công ty Cổ phần HBI ký Thỏa Thuận giao nhận tiền đặt cọc thì bỏ cụm từ “Công ty Cổ phần Tập đoàn Thế kỷ”
(2) Nếu Công ty Cổ phần Tập đoàn Thế kỷ ký Thỏa Thuận giao nhận tiền đặt cọc thì bỏ cụm từ “Công ty Cổ phần HBI”

 

1

 

PHẦN 2
HÔNG IN CÁC BÊN KÝ HỢP ĐỒNG
Hợp Đồng Đặt Mua này được ký vào ngày…….tháng……năm…..giữa Hai Bên dưới đây:

BÊN NHẬN ĐẶT MUA (sau đây gọi tắt là “Bên A”)
CÔNG Y CỔ PHẦN HBI
Trụ sở chính: Số 203 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Văn phòng làm việc: Tầng 16 VID Tower, 155 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Đại diện:…… ………………. Chức vụ:…………………
(Theo Giấy ủy quyền số ……….. ngày …….. của ………………….)
Điện thoại:            . Fax:
Số tài khoản: 81904545 mở tại Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng – Hội sở
Và:
BÊN ĐẶT MUA (sau đây gọi tắt là “Bên B”)(3)

1. Ông (bà):……………………………………….. Ngày sinh: …………………………………………….
CMND/Hộ chiếu: …………………………… Ngày cấp:………………. Nơi cấp:………………..
Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………………..
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………………………………………………………………………………
2. Ông (bà):……………………………………….. Ngày sinh: …………………………………………….
CMND/Hộ chiếu: …………………………… Ngày cấp:………………. Nơi cấp:………………..
Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………………..
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………………………………………………………………………………
3. Công ty: ………………………………………………………………………………………………………………..
GCNĐKDN: …………………………… Ngày cấp:………………. Nơi cấp:………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………………………………………………………………………………
Đại diện bởi: …………………………………..Chức vụ: ………………………………………………………..
(Theo Giấy ủy quyền số:……………………………ngày………………………………………………………)
(Bên A và Bên B sau đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”)

(3)Nếu là Khách hàng là tổ chức thì bỏ mục 1, 2. Nếu Khách hàng là cá nhân thì bỏ mục 3

 

2

 

PHẦN 3
CÁC ĐIỀ KHOẢN CHÍNH CỦ HỢP ĐỒNG
Trên cơ sở:

– Bên A là  hủ đ u  ư     n “Tổ hợp văn phòng, nhà ở cao cấp kế hợp dịch vụ hương mại HBI”
và Án đang hi công xây d ng ph n móng. Bên A đã đ p ứng đủ điều kiện heo quy định pháp
luậ và có nhu c u huy động vốn ừ c c c nhân và ổ chức có nhu c u nhận phân chia c c căn hộ
huộc Án.
– Bên B là c nhân có đủ điều kiện heo quy định của ph p luậ Việ Nam, có nhu c u h c s về
nhà ở và có khả năng ài chính để mua ăn Hộ (như được định nghĩa ại Điều 1 Hợp Đồng) với
chi iế và hông số kỹ huậ được mô ả chi iế ại Phụ Lục 3 của Hợp Đồng.
– Bên A đồng ý nhận đ mua, và Bên B đồng ý đ iền để được mua ăn Hộ heo phương hức
góp vốn và nhận phân chia sản phẩm là nhà ở, với c c điều kiện quy định ại Hợp Đồng Đ Mua
và Thảo Hợp Đồng Mua B n ăn Hộ.
Hai Bên đồng ý ký kết Hợp Đồng Đặt Mua với c c điều khoản và điều kiện sau:
ĐIỀ 1. GIẢI HÍCH Ừ NGỮ
1.1. rừ khi ngữ cảnh trong Hợp Đồng Đ t Mua này quy định khác đi, các thuật ngữ và từ
ngữ viết hoa sau đây sẽ có nghĩa như sau:
1.1.1. Bản Đăng Ký Đ t Mua: Là văn bản đăng ký đặt mua của Bên B.
1.1.2. Bên/Bên Kia/Bên Đó/Bên Còn Lại: C ngh a là Bên , hoặc Bên B (được giải thích
trong phần mở đầu của Hợp Đồng Đặt Mua) tùy theo ngữ cảnh.
1.1.3. Bên hứ Ba: C ngh a là bất kỳ một bên nào khác không phải là một trong hai Bên ký
kết Hợp Đồng Đặt Mua.
1.1.4. Chủ Đầu ư: Là Bên A hay Công ty Cổ phần HBI.
1.1.5. Cơ Quan Nhà Nước Có hẩm Quyền: Là các cơ quan Nhà nước c thẩm quyền cấp
phép, phê duyệt, chấp thuận và xác nhận các nội dung liên quan đến Căn Hộ, Dự Án,
Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ và Hợp Đồng Đặt Mua theo Quy định của Pháp luật.
1.1.6. Dự Án: C ngh a là Dự án “Tổ hợp văn phòng, nhà ở cao cấp kết hợp dịch vụ thương
mại HBI” tại số 203 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh
Xuân, Hà Nội do Bên A làm Chủ Đầu Tư.
1.1.7. Căn Hộ: C ngh a là căn hộ trong Tòa Nhà thuộc Dự Án mà Bên B đặt mua, được Bên
đầu tư và xây dựng theo cấu trúc kiểu khép kín, phù hợp với thiết kế đã được phê
duyệt, c các chi tiết kỹ thuật và đặc điểm được liệt kê cụ thể tại Phụ Lục 3 của Hợp
Đồng này.
1.1.8. ổng Giá Bán Căn Hộ: Là tổng số tiền bán Căn Hộ theo thỏa thuận của Các Bên nêu
tại Phụ Lục 2 của Hợp Đồng mà Bên B c trách nhiệm thanh toán cho Bên theo quy
định tại Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ, đã bao gồm thuế GTGT, tiền sử dụng đất theo
quy định và chưa bao gồm phí bảo trì và các khoản thuế, phí, lệ phí và chi phí khác liên
quan đến việc cấp Giấy Chứng Nhận.
1.1.9. Diện ích D ng Căn Hộ: Là phần diện tích thông thuỷ của Căn Hộ được quy định
tại Điều 5.2.1 dưới đây và được mô tả tại Phụ Lục 3 của Hợp Đồng này.
1.1.10. Hai Bên/Các Bên: C ngh a là Bên và Bên B (được giải thích trong phần mở đầu của
Hợp Đồng Đặt Mua).
1.1.11. Hợp Đồng/Hợp Đồng Đ t Mua: Là hợp đồng đặt mua này cùng các phụ lục và tài liệu
kèm theo, cùng các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản được Hai Bên lập và ký kết vào từng
thời điểm.

4
1.1.12. Hợp Đồng ua Bán/Hợp Đồng ua Bán Căn Hộ: Là Hợp đồng mua bán căn hộ
được ký kết giữa Bên B với Chủ Đầu Tư khi Căn Hộ đủ điều kiện mua bán theo Quy
định của Pháp luật.
1.1.13. Dự hảo Hợp Đồng ua Bán/Dự hảo Hợp Đồng ua Bán Căn Hộ: Là bản dự
thảo của Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ do Bên cung cấp cho Bên B tại từng thời điểm.
1.1.14. Khoản Đ t Mua: Là tổng số tiền mà Bên B chuyển cho Bên theo quy định tại Điều 3
và Phụ Lục 2 của Hợp Đồng.
1.1.15. hời Gian Bàn Giao Căn Hộ: Là ngày dự kiến bàn giao Căn Hộ cho Bên B theo thỏa
thuận giữa Các Bên quy định tại Điều 5.1 Hợp Đồng.
1.1.16. Ngày Bàn Giao hực ế: Là ngày thực tế mà Chủ Đầu Tư bàn giao Căn Hộ cho Bên
B.
1.1.17. Nội Quy/Bản Nội Quy Chung Cư: Là bản nội quy quản lý và sử dụng chung cư do
Chủ Đầu Tư ban hành và tất cả các bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm.
1.1.18. ự Kiện B t Khả Kháng: là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường
trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và
khả năng cho phép, bao gồm nhưng không giới hạn các sự kiện như: như động đất, bão,
lũ, lụt, lốc, s ng thần, lở đất, hỏa hoạn, chiến tranh hoặc các thảm hỏa khác chưa lường
hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của Cơ Quan Nhà Nước C Thẩm
Quyền.
1.1.19. h ng Báo Ký Hợp Đồng ua Bán Căn Hộ: Là văn bản thông báo của Bên gửi
cho Bên B theo quy định tại Điều 4.1 và Phụ Lục 4 của Hợp Đồng.
1.1.20. Quy định của Pháp luật: Là toàn bộ các quy định pháp luật của Nhà nước Cộng hòa
Xã hội Chủ ngh a Việt nam c liên quan đến Dự Án và Hợp Đồng Đặt Mua.
1.1.21. Gi y Chứng Nhận: C ngh a là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với Căn Hộ do Cơ Quan Nhà Nước C Thẩm
Quyền cấp.
1.1.22. huế G G : Là thuế giá trị gia tăng phải nộp liên quan đến việc mua bán Căn Hộ theo
quy định của pháp luật Việt Nam tùy từng thời điểm.
1.1.23. Tòa Nhà: Là tòa nhà chung cư cao cấp c Căn Hộ thuộc Dự Án được Bên đầu tư xây
dựng tại Dự Án.
1.1.24. ND/Đồng iệt Nam: Là đồng tiền hợp pháp của Việt Nam.
1.1.25. “/”: được hiểu là “hoặc”.
1.2. Nguyên tắc giải thích:
1.2.1. Các từ và thuật ngữ viết hoa tại Điều 1.1 nêu trên và/hoặc tiêu đề/tên các điều khoản
của Hợp Đồng chỉ nhằm mục đích thuận tiện cho việc tra cứu và không làm ảnh hưởng
nội dung của các điều khoản. Nếu c sự mâu thuẫn giữa nội dung của một điều khoản
cụ thể và tiêu đề/tên của điều khoản đ thì sẽ áp dụng nội dung của điều khoản đ để
giải quyết các vấn đề được đặt ra trong phạm vi điều khoản đ .
1.2.2. Các tham chiếu đến Bên Thứ Ba sẽ được hiểu là các tham chiếu đến một cá nhân (c
đầy đủ năng lực dân sự) hoặc một pháp nhân (được thành lập hợp pháp theo quy định
của pháp luật Việt Nam), cũng như những người thừa kế hoặc những người thay thế các
cá nhân và pháp nhân đ .
ĐIỀ 2. Đ I ỢNG CỦ HỢP ĐỒNG
2.1. Trên cơ sở Bản Đăng Ký Đặt Mua, Bên đồng ý dành cho Bên B quyền ký Hợp Đồng Mua
Bán Căn Hộ và Bên B đồng ý sẽ ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ với Chủ Đầu Tư theo các điều
khoản và điều kiện của Hợp Đồng Đặt Mua, Dự Thảo Hợp đồng Mua Bán Căn Hộ và các Quy
định Pháp luật.

5
2.2. Để đảm bảo việc ký kết Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ và trên cơ sở các thỏa thuận tại Hợp Đồng
Đặt Mua này, Bên B đồng ý chuyển cho Bên A Khoản Đặt Mua như quy định tại Điều 3.1 Hợp
Đồng này theo đúng lịch biểu quy định tại Phụ Lục 2 của Hợp Đồng Đặt Mua; Bên B cam kết
sẽ không hủy ngang/đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp Đồng Đặt Mua.
2.3. Phù hợp với các quy định tại Hợp Đồng Đặt Mua, tiến độ đầu tư thi công phần m ng Tòa Nhà
và các Quy định Pháp Luật, Bên sẽ quyết định và thông báo cho Bên B về thời điểm ký kết
Hợp Đồng Mua Bán.
ĐIỀ 3. KHOẢN Đ IẾN Đ H NH OÁN KHOẢN Đ T MUA
Khoản Đặt Mua và tiến độ nộp Khoản Đặt Mua sẽ tuân theo quy định tại Phụ Lục 2 của Hợp
Đồng này.
3.1. Mọi khoản tiền được niêm yết và được chuyển theo Hợp Đồng Đặt Mua sẽ được thực hiện bằng
Đồng Việt Nam, theo lịch biểu quy định tại Phụ Lục 2 của Hợp Đồng Đặt Mua, qua phương
thức bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên nêu tại Mục 3.3 Điều này.
3.2. Bên B c trách nhiệm thanh toán đầy đủ Khoản Đặt Mua theo lịch biểu quy định tại Phụ Lục 2
của Hợp Đồng Đặt Mua; Khoản Đặt Mua sẽ được Bên khấu trừ vào Tổng Giá Bán Căn Hộ
mà Bên B phải thanh toán khi Bên B ký Hợp Đồng Mua Bán.
3.3. Toàn bộ Khoản Đặt Mua sẽ được chuyển vào tài khoản của Bên tại Ngân hàng TMCP Việt
Nam Thịnh Vượng (VPBank) hoặc một tài khoản khác do Bên chỉ định tại từng thời điểm.
Thông tin tài khoản của Bên như sau:
– Chủ tài khoản: Công ty Cổ phần HBI
– Số tài khoản: 81904545
– Tại Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng – Hội sở
ĐIỀ 4. HỢP ĐỒNG BÁN CĂN H
4.1. Khi Dự Án thi công xong phần m ng và hoàn thiện các thủ tục với các Cơ Quan Nhà Nước C
Thẩm Quyền, và Bên B đã thực hiện đầy đủ ngh a vụ của mình theo Hợp Đồng Đặt Mua này,
Bên A sẽ gửi Thông Báo Ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ cho Bên B, dự kiến chậm nhất vào
tháng 08 năm 2015.
4.2. Các Bên sẽ tiến hành ký kết Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ với điều kiện là Bên B hoàn tất mọi
ngh a vụ thanh toán của mình cho đến thời điểm nhận được Thông Báo Ký Hợp Đồng Mua Bán
Căn Hộ của Bên . Trong trường hợp này, Hai Bên thống nhất sẽ thanh toán Tổng Giá Bán Căn
Hộ theo tiến độ quy định tại Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ.
4.3. Nội dung Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ kế thừa nội dung Hợp Đồng Đặt Mua và tuân thủ Dự
Thảo Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ. Trường hợp nội dung/điều khoản của Hợp Đồng Đặt mua
c sự không thống nhất với nội dung Dự Thảo Hợp đồng Mua Bán Căn Hộ thì nội dung của Dự
Thảo Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ được ưu tiên áp dụng. Chủ đầu tư c trách nhiệm đăng ký
Dự thảo Hợp đồng Mua Bán Căn Hộ với cơ quan nhà nước c thẩm quyền để phát hành mẫu
Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ; trong trường hợp cơ quan nhà nước c thẩm quyền yêu cầu sửa
đổi, bổ sung nội dung Dự thảo Hợp đồng Mua Bán Căn Hộ để đảm bảo thực hiện đúng pháp
luật thì Hai Bên thống nhất tuân theo việc sửa đổi, bổ sung đ .
4.4. Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày Bên gửi Thông Báo Ký Hợp Đồng Mua Bán
Căn Hộ hoặc một thời hạn khác được quy định tại thông báo này, Bên B phải c mặt tại địa
điểm mà Bên thông báo để ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ theo hướng dẫn của Bên và
hoàn thành các thủ tục cần thiết để ký kết Hợp Đồng Mua Bán.
4.5. Trong trường hợp Bên B không ký kết hoặc không đủ điều kiện để ký kết Hợp Đồng Mua Bán
Căn Hộ trong thời hạn nêu tại Điều 4.4, Bên A c quyền chấm dứt Hợp Đồng Đặt Mua này
bằng cách gửi thông báo cho Bên B và trong trường hợp đ , Hợp Đồng Đặt Mua sẽ bị chấm dứt
ngay lập tức vào ngày Bên A gửi thông báo. Tất cả các quyền và lợi ích của Bên B c được từ
Hợp Đồng Đặt Mua sẽ chấm dứt kể từ thời điểm chấm dứt Hợp Đồng Đặt Mua. Bên B sẽ mất

6
toàn bộ số tiền đã thanh toán cho Bên tính đến thời điểm chấm dứt đ , đồng thời Bên A có
quyền bán Căn Hộ mà Bên B đã đặt mua cho Bên Thứ Ba khác.
ĐIỀ 5. B N GI O CĂN H
5.1. hời gian bàn giao Căn Hộ:
5.1.1. Thời gian Chủ đầu tư bàn giao Căn Hộ dự kiến là tháng 7 năm 2017, c thể sớm hơn
hoặc chậm hơn 06 tháng, với điều kiện Bên B thực hiện đầy đủ và đúng hạn các ngh a
vụ của mình theo quy định tại Hợp Đồng này và Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ.
5.1.2. Các nội dung khác về bàn giao Căn Hộ, các bên thống nhất thực hiện theo Dự Thảo
Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ.
5.2. Diện tích bàn giao:
5.2.1. Diện tích bàn giao là Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ (diện tích thông thuỷ) được mô tả tại
Phụ Lục 3 của Hợp Đồng này.
5.2.2. Các Bên đồng ý và chấp nhận rằng diện tích thực tế của Căn Hộ được bàn giao cho Bên
B c thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ quy định tại Phụ Lục 3 của
Hợp Đồng này. Các Bên sẽ không c bất kỳ khiếu nại gì nếu phần diện tích chênh lệch
nằm trong giới hạn lớn hơn hoặc nhỏ hơn một phần trăm (±01%).
5.2.3. Trường hợp diện tích thực tế bàn giao c chênh lệch vượt quá một phần trăm (+01%)
với Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ theo Phụ lục 3 của Hợp Đồng này thì Các Bên sẽ tiến
hành điều chỉnh Tổng Giá Bán Căn Hộ tăng hoặc giảm theo diện tích chênh lệch nhân
với Đơn Giá Bán Căn Hộ quy định tại Phụ Lục 2 của Hợp Đồng này và Bên B thanh
toán giá trị của phần diện tích chênh lệch cho Bên trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể
từ ngày Bên gửi thông báo thanh toán cho Bên B. Nếu diện tích sử dụng Căn Hộ thực
tế nhỏ hơn một phần trăm (-01%) so với Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ ghi trong Hợp
Đồng, giá trị của phần diện tích chênh lệch sẽ được khấu trừ vào đợt thanh toán cuối
của Bên B theo quy định tại Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ.
5.3. Các nội dung khác về thủ tục bàn giao Căn Hộ tuân thủ theo Dự Thảo Hợp đồng Mua Bán Căn
Hộ.
ĐIỀ 6. Q YỀN NGHĨ Ụ CỦ BÊN
6.1. Có quyền nhận Khoản Đặt Mua theo quy định tại Hợp Đồng này.
6.2. Nỗ lực cao nhất để thực hiện Dự Án và xây dựng Căn Hộ tuân thủ các điều khoản và điều kiện
của Hợp Đồng này và các chấp thuận, giấy phép c liên quan khác.
6.3. Đảm bảo quyền ký Hợp Đồng Mua Bán của Bên B nếu Bên B thực hiện đúng các quy định của
Hợp Đồng này.
6.4. Các quyền và ngh a vụ khác theo quy định của pháp luật.
ĐIỀ 7. Q YỀN NGHĨ Ụ CỦ BÊN B
7.1. Yêu cầu Bên cung cấp thông tin liên quan đến Căn Hộ phù hợp với quy định của Hợp Đồng
này.
7.2. Ký kết Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ theo đúng quy định Hợp Đồng này.
7.3. Bên B cam kết không thực hiện các giao dịch thế chấp, tặng cho, chuyển nhượng hoặc bất kỳ
hình thức giao dịch nào khác đối với một phần hoặc toàn bộ quyền và ngh a vụ liên quan/phát
sinh từ Hợp Đồng Đặt Mua cho Bên Thứ Ba.
7.4. Chuyển Khoản Đặt Mua cho Bên đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Hợp Đồng này.
7.5. Các quyền và ngh a vụ khác theo quy định của pháp luật.
ĐIỀ 8. C KẾ CỦ CÁC BÊN
8.1. Các bên cùng cam kết rằng:
8.1.1. Các điều khoản, nội dung của Hợp Đồng Đặt Mua cùng với việc ký kết và thực hiện
Hợp Đồng Đặt Mua sẽ không: (i) mâu thuẫn hoặc dẫn đến sự vi phạm đối với bất kỳ

7
thỏa thuận hay văn kiện nào khác mà mỗi Bên đã ký kết hoặc tham gia; và/hoặc (ii) vi
phạm bất kỳ điều khoản nào của pháp luật Việt Nam hoặc quyết định của các Cơ Quan
Nhà Nước C Thẩm Quyền mà Bên B đã biết hoặc cần phải biết tại thời điểm ký kết
Hợp Đồng Đặt Mua này.
8.1.2. Trường hợp theo Quy định của Pháp luật, nếu bất kỳ điều khoản nào của Hợp Đồng Đặt
mua bị tuyên bố là không hợp pháp hoặc vô hiệu theo Quyết định của Tòa án nhân dân
và Cơ quan Nhà nước c thẩm quyền hoặc do sự thay đổi Pháp luật thì:
(i) Các điều khoản khác của Hợp Đồng Đặt mua sẽ không bị ảnh hưởng và vẫn giữ
nguyên hiệu lực; và
(ii) Các Bên phải nhanh ch ng thương lượng với thiện chí để đưa ra điều khoản mới
c hiệu lực theo Pháp luật;
(iii) Trường hợp với nỗ lực của Hai Bên và tối đa trong vòng ba (03) tháng kể từ ngày
điều khoản của Hợp Đồng Đặt Mua bị tuyên bố là không hợp pháp hoặc vô hiệu
theo Quyết định của Tòa án nhân dân hoặc Cơ Quan Nhà Nước C Thẩm Quyền,
nếu điều khoản đ không được thay thế/điều chỉnh/bổ sung cho phù hợp với quy
định của pháp luật thì Hai Bên sẽ thống nhất chấm dứt Hợp Đồng Đặt Mua. Các
Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận và cam kết không khiếu nại/khiếu kiện
về bất cứ nội dung nào c liên quan đến điều khoản của Hợp Đồng Đặt Mua bị
tuyên bố là không hợp pháp hoặc vô hiệu đ .
8.1.3. Ngay lập tức thực hiện tất cả các công việc, ký kết, hoàn thiện và chuyển giao các tài
liệu liên quan khác nhằm đảm bảo các quy định của Hợp Đồng Đặt mua được thực hiện
và tuân thủ.
8.2. Bên cam kết rằng:
8.2.1. Những thông tin Bên cung cấp tại Hợp Đồng này là chính xác;
8.2.2. Bên cam kết sẽ thực hiện việc công bố thông tin Căn Hộ đảm bảo phù hợp với các
Quy định của Pháp luật.
8.3. Bên B cam kết rằng:
8.3.1. Bên B c quyền hợp pháp và đáp ứng đủ điều kiện để đặt mua Căn Hộ và ký kết Hợp
Đồng Đặt Mua này theo quy định của pháp luật, đồng thời cam kết cung cấp cho Bên
các giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của Bên cho mục đích xác minh quyền này của Bên
B tại bất kỳ thời điểm nào trong quá trình thực hiện Hợp Đồng Đặt Mua
8.3.2. Bên B cam kết đủ điều kiện để tham gia g p vốn và phân chia sản phẩm tại Dự Án của
Bên , đồng thời cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm và không c bất kỳ khiếu nại,
khiếu kiện nào trong trường hợp Cơ Quan Nhà Nước C Thẩm Quyền không xác nhận
quyền được nhận phân chia Căn Hộ theo quy định tại Hợp Đồng Đặt Mua vì lý do Bên
B không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.
8.3.3. Bên B c đầy đủ khả năng tài chính để thực hiện Hợp Đồng Đặt Mua này và Hợp Đồng
Mua Bán Căn Hộ;
8.3.4. Bên B cam kết và thừa nhận rằng tại thời điểm ký kết, Bên B đã đọc toàn bộ, hiểu rõ, tự
nguyện ký kết và chấp nhận không hủy ngang tất cả các điều khoản và điều kiện của
Hợp Đồng Đặt Mua và các phụ lục đính kèm. Bên B xác nhận rằng việc Bên B ký kết
Hợp Đồng Đặt Mua là hoàn toàn tự nguyện, sẽ tự chịu trách nhiệm và không yêu
cầu/khiếu nại/khiếu kiện về bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại (trực tiếp hoặc gián tiếp) hoặc
bất kỳ khoản tiền phạt nào (trừ những khoản tiền phạt và/hoặc tiền lãi được quy định tại
Hợp Đồng Đặt Mua này) mà Bên B được thụ hưởng hoặc Bên B phải gánh chịu được
phát sinh từ việc Bên B ký kết hoặc thực hiện Hợp Đồng Đặt Mua.

8
8.3.5. Bên B xác nhận rằng, bằng việc ký kết Hợp Đồng Đặt Mua, Bên B đã hiểu rõ và sẽ
chấp hành đầy đủ các quy định của Chủ Đầu Tư ban hành c liên quan đến Dự Án và
Hợp Đồng Đặt Mua.
8.3.6. Bên B công nhận rằng đã được cung cấp đầy đủ các tài liệu, giấy tờ và thông tin được
coi là cần thiết hoặc hữu ích để Bên B cân nhắc và quyết định việc đặt mua Căn Hộ.
Bên cạnh những thông tin và tài liệu do Bên cung cấp theo Hợp Đồng Đặt Mua này,
Bên B c ngh a vụ và đã thực hiện việc kiểm tra khác nữa nhằm xác minh tính chính
xác của tất cả các tài liệu liên quan đến Căn Hộ và Dự Án và thẩm định những rủi ro
tiềm ẩn c thể phát sinh từ việc đặt mua Căn Hộ.
8.4. Mỗi Bên cam kết và bảo đảm với nhau rằng mọi cam kết và bảo đảm nêu tại Điều này sẽ c
hiệu lực trong thời hạn hiệu lực của Hợp Đồng Đặt Mua này và Hợp Đồng Mua Bán.
ĐIỀ 9. CHẤ DỨ HỢP ĐỒNG
9.1. Hợp Đồng này sẽ ch m dứt trong các trường hợp sau đây:
9.1.1. Hai Bên thỏa thuận chấm dứt bằng văn bản;
9.1.2. Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ đã được Các Bên ký kết;
9.1.3. Các trường hợp cụ thể khác được quy định rõ trong Hợp Đồng này;
9.1.4. Các trường hợp khác theo quy định pháp luật liên quan.
9.2. Bên B đơn phương ch m dứt Hợp Đồng Đ t ua:
9.2.1. Các Bên tại điều khoản này thỏa thuận rằng Bên B chỉ được chấm dứt Hợp Đồng Đặt
Mua trong trường hợp: (i) Bên không ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ trong thời hạn
90 ngày kể từ thời điểm Bên phát hành Thông Báo Ký Hợp Đồng Mua Bán quy định
tại Khoản 4.1 Điều 4 Hợp đồng này (trừ trường hợp do ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả
kháng hoặc do lỗi của Bên B), và (ii) Bên B đã thực hiện đầy đủ và đúng hạn tất cả các
ngh a vụ của mình theo quy định tại Hợp Đồng Đặt Mua này.
9.2.2. Ngoài trường hợp quy định tại Khoản 9.2.1 Điều này, Bên B không được đơn phương
chấm dứt Hợp Đồng Đặt Mua vì bất cứ lý do gì nếu không được Bên chấp thuận
trước bằng văn bản.
9.2.3. Trừ trường hợp quy định khác trong Hợp Đồng Đặt Mua, nếu Bên B đơn phương chấm
dứt Hợp Đồng Đặt Mua trái với quy định tại Điều 9.2 này thì toàn bộ khoản tiền mà
Bên B đã chuyển cho Bên theo Hợp Đồng Đặt Mua này sẽ do Bên toàn quyền xử
lý.
9.3. Bên đơn phương ch m dứt Hợp Đồng Đ t ua:
9.3.1. Bên c quyền chấm dứt Hợp Đồng này trong trường hợp: (i) Bên B vi phạm ngh a vụ
thanh toán theo Điều 3 và Phụ Lục 2 của Hợp Đồng Đặt Mua, hoặc (ii) Bên B không ký
Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ theo thông báo của Bên , hoặc (iii) Bên B vi phạm bất kỳ
ngh a vụ nào quy định tại Hợp Đồng Đặt Mua này. Trong trường hợp chấm dứt Hợp
Đồng theo quy định này, toàn bộ khoản tiền mà Bên B đã chuyển cho Bên theo Hợp
Đồng Đặt Mua này sẽ do Bên toàn quyền xử lý đồng thời Bên c quyền yêu cầu
bồi thường cho mọi chi phí, phí tổn và thiệt hại (nếu c ).
9.3.2. Trừ trường hợp Bất Khả Kháng và các trường hợp nêu tại Điều 9.3.1 ở trên, nếu Bên
đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp Đồng Đặt Mua, Bên c trách nhiệm hoàn trả lại
cho Bên B toàn bộ số tiền của Khoản Đặt Mua mà Bên B đã chuyển cho Bên A. Để
tránh hiểu lầm, hai Bên thống nhất rằng Bên chỉ hoàn trả lại cho Bên B số tiền tối đa
bằng số tiền của Khoản Đặt Mua mà Bên B đã chuyển cho Bên theo quy định của
Hợp Đồng Đặt Mua, ngoài ra, Bên không trả và không c trách nhiệm phải trả cho
Bên B bất kỳ một khoản tiền nào khác.
ĐIỀ 10. IỄN RÁCH NHIỆ

9
Bên sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với việc chậm trễ hoặc không thực hiện ngh a
vụ theo Hợp Đồng Đặt Mua gây ra do những thay đổi về chính sách, pháp luật của Nhà Nước
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Ngh a Việt Nam và/hoặc trong trường hợp xảy ra Sự Kiện Bất Khả
Kháng. Bên chỉ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại và chế tài phạt vi phạm đối với những
sự kiện được quy định cụ thể tại Hợp Đồng Đặt Mua. Ngoài các quy định tại Hợp Đồng Đặt
Mua này, Bên sẽ không phải chịu bất kỳ chế tài vật chất nào khác đối với Bên B và Bên Thứ
Ba liên quan đến Bên B.
ĐIỀ 11. BẢO Ậ
Trong suốt thời hạn c hiệu lực của Hợp Đồng Đặt Mua và trong vòng bốn (04) tháng kể từ
ngày chấm dứt Hợp Đồng Đặt Mua, Các Bên không được tiết lộ bất cứ thông tin nào về hoặc
liên quan đến Hợp Đồng Đặt Mua, cũng như các thông tin của Bên Kia cho bất cứ Bên Thứ Ba
nào mà không c sự đồng ý bằng văn bản của Bên Đ , trừ khi phải thông báo cho Cơ Quan Nhà
Nước C Thẩm Quyền theo các Quy định của Pháp luật.
ĐIỀ 12. R O ĐỔI HÔNG IN
12.1. Mọi thông báo, đề nghị, yêu cầu thanh toán hoặc thư từ giao dịch, v.v… do Một Bên gửi cho
Bên Kia sẽ phải lập thành văn bản và được gửi theo địa chỉ như tại Phần 2 Hợp Đồng này.
12.2. Mọi thông báo, đề nghị, yêu cầu thanh toán hoặc thư từ giao dịch v.v… do Một Bên gửi cho
Bên Kia theo Hợp Đồng Đặt Mua sẽ được xem như Bên nhận đã nhận được:
12.2.1. Vào ngày gửi và c ký nhận của Bên nhận/Người ủy quyền hoặc của một trong những
người đang sinh sống tại Địa chỉ chỗ ở hiện tại của Bên nhận nếu được giao tận tay;
hoặc
12.2.2. Vào thời điểm gửi và máy gửi c thông báo chuyển thành công nếu được chuyển bằng
fax, (hoặc Email); hoặc
12.2.3. Vào ngày thứ ba (hoặc ngày tiếp theo của ngày thứ ba nếu ngày thứ ba rơi vào Chủ
Nhật hoặc ngày nghỉ lễ theo quy định pháp luật Việt Nam) tính từ ngày gửi tính trên
dấu bưu điện trong trường hợp gửi bằng thư bảo đảm.
ĐIỀ 13. CÁC ĐIỀ KHOẢN KHÁC
13.1. Hợp đồng Đặt Mua này sẽ được hiểu, diễn giải và điều chỉnh theo luật pháp Việt Nam.
13.2. Các Bên cam kết sẽ tuân thủ chặt chẽ Hợp Đồng Đặt Mua. Bất cứ tranh chấp nào phát sinh từ
hoặc liên quan đến Hợp Đồng Đặt Mua sẽ được giải quyết một cách thiện chí bằng con đường
thương lượng hòa giải giữa Các Bên. Nếu hòa giải không thành trong vòng ba mươi (30) ngày
kể từ ngày Một Bên gửi thông báo bằng văn bản cho Bên kia về viêc phát sinh tranh chấp, thì
Mỗi Bên đều c quyền nộp đơn yêu cầu Tòa án nhân dân c thẩm quyền tại Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
13.3. Hợp Đồng Đặt Mua c hiệu lực kể từ ngày ký. Các Bên cùng đồng ý rằng Hợp Đồng Đặt Mua
cùng với các Phụ lục và các bản đính kèm khác (nếu c ) sẽ tạo thành một thỏa thuận hoàn
chỉnh giữa các Bên và thay thế toàn bộ các thỏa thuận, ghi nhớ bằng văn bản hoặc bằng miệng
trước đ liên quan đến nội dung cơ bản của Hợp Đồng Đặt Mua.
13.4. Các Bên đồng ý rằng Bên c toàn quyền quyết định sửa đổi các Phụ lục (trừ Phụ lục 1, 3 của
Hợp đồng Đặt Mua này) và các bản đính kèm khác khi đã hoàn tất xây dựng Căn Hộ phù hợp
với yêu cầu thực tế để đảm bảo việc đáp ứng các yêu cầu của Cơ Quan Nhà Nước C Thẩm
Quyền.
13.5. Kèm theo Hợp Đồng Đặt mua là các phụ lục:
13.5.1. Phụ Lục 1 [Thông B o Ký Hợp Đồng Mua B n ăn Hộ]
13.5.2. Phụ Lục 2 [Tổng Gi B n ăn Hộ, Khoản Đ Mua và Thanh To n Khoản Đ Mua]
13.5.3. Phụ Lục 3 [Thông Tin ăn Hộ]

10
13.6. Hợp Đồng được lập thành bốn (04) bản chính bằng tiếng Việt, Bên sẽ giữ ba (03) bản chính,
Bên B sẽ giữ một (01) bản chính để cùng thực hiện.
ĐẠI DIỆN BÊN ĐẠI DIỆN BÊN B

11

PHỤ LỤC 1
HÔNG BÁO KÝ HỢP ĐỒNG BÁN CĂN H

CÔNG TY
CỔ PHẦN HBI
C NG HÒ XÃ H I CHỦ NGHĨ IỆ N
Độc lập – ự do – Hạnh phúc
Số: ………………….. Hà Nội, ngày…… h ng….. năm 2015

Kính g i: Ông/Bà:
Địa chỉ:
Căn cứ vào Hợp Đồng Đặt mua số………..…………….., ngày…… tháng….. năm 2015 (“Hợp
Đồng Đặt Mua”), Chúng tôi vui mừng thông báo với Quý Ông/Bà rằng đến nay Dự Án đã đảm bảo
các điều kiện theo quy định để ký kết Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ theo Quy định của Pháp luật.
Chúng tôi xin trân trọng thông báo với Quý Ông/Bà: ……………………………. như sau:
1. Căn cứ Điều 4 của Hợp Đồng Đặt Mua, chúng tôi trân trọng kính mời Quý Ông/Bà chuẩn bị
các hồ sơ liên quan và c mặt tại địa chỉ ……………………………………………………….
để ký kết Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ, trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
chúng tôi phát hành Thông báo này qua đường Bưu điện.
2. Đề nghị Quý Ông/Bà xác nhận việc ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ với chúng tôi chậm nhất
hai (2) ngày trước ngày Quý Ông/Bà dự kiến ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ.
3. Nếu trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày phát hành Thông báo này, Quý Ông/Bà
không c mặt tại địa chỉ nêu trên và tiến hành ký kết Hợp Đồng Mua Bán theo hướng dẫn, nhân
viên của chúng tôi sẽ liên hệ lại với Ông/Bà để xác nhận lại về việc không ký kết Hợp Đồng
Mua Bán. Trong trường hợp này chúng tôi sẽ tự quyết định việc thực hiện quyền của Chủ Đầu
Tư phù hợp với quy định tại Hợp Đồng Đặt Mua.
Mọi thông tin liên quan xin liên hệ: ………………………………………………………………………..…..
Xin trân trọng cảm ơn và mong nhận được sự hợp tác của Quý Ông/Bà.

TM. CÔNG TY CỔ PHẦN HBI

12
PHỤ LỤC 2:
ỔNG GIÁ BÁN CĂN H , KHOẢN Đ H NH OÁN KHOẢN Đ

I. ỔNG GIÁ BÁN CĂN H :
1. Tổng Giá Bán Căn Hộ mà Bên B phải thanh toán cho Bên để mua Căn Hộ được xác định
bằng tổng các khoản tiền sau đây:
Giá bán Căn Hộ : ………………………..………………………..
(bằng chữ: ……………………………………..
……………………………….……………….)
huế G G : ………………………..………………………..
(bằng chữ: ……………………………………..
……………………………….……………….)
Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung
(2%)
: ………………………..………………………..
(bằng chữ: ……………………………………..
……………………………….……………….)
2. Tổng Giá Bán Căn Hộ chưa bao gồm:
2.1 Lệ phí trước bạ, các khoản phí, lệ phí, chi phí khác theo quy định của pháp luật liên quan đến
việc thực hiện các thủ tục xin cấp Giấy Chứng Nhận cho Bên B. Các khoản lệ phí, phí, chi
phí này do Bên B chịu trách nhiệm thanh toán;
2.2 Chi phí kết nối, lắp đặt các thiết bị và sử dụng các dịch vụ cho Căn Hộ gồm: dịch vụ cung cấp
gas, dịch vụ bưu chính, viễn thông, truyền hình và các dịch vụ khác mà Bên B sử dụng cho
riêng Căn Hộ hoặc cho riêng Bên B. Các chi phí này Bên B thanh toán trực tiếp cho đơn vị
cung ứng dịch vụ;
2.3 Phí quản lý hàng tháng mà Bên B phải trả cho dịch vụ quản lý Tòa Nhà như được quy định
tại Dự Thảo Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ và Bản Nội Quy Chung Cư; và
2.4 Các khoản phí dịch vụ khác mà Bên B phải trả theo quy định của Nội Quy và Quy Định của
Pháp Luật tại từng thời điểm.
II. KHOẢN Đ IẾN Đ H NH OÁN:
1. Khoản Đ t ua:
Trên cơ sở đề nghị của Bên B, Bên đồng ý nhận Khoản Đặt Mua bằng một khoản tiền là
300.000.000 VND (Bằng chữ: Ba răm riệu đồng).
2. hanh toán Khoản Đ t ua:
Chậm nhất tại thời điểm Các Bên ký kết Hợp Đồng Đặt Mua này, Bên B c trách nhiệm chuyển
cho Bên A Khoản Đặt Mua (sau khi đã khấu trừ Khoản Đặt Cọc được ghi nhận tại Thỏa Thuận
Giao Nhận Đặt Cọc (nếu c )) và nhận phiếu thu tiền do Bên phát hành.
3. Dự kiến tiến độ thanh toán khi ký Hợp Đồng ua Bán Căn Hộ:
3.1 Sau khi ký Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ, Khoản Đặt Mua đã được Bên B nộp cho Bên theo
Điểm 1, Điểm 2 Mục II của Phụ Lục này sẽ được khấu trừ cho ngh a vụ thanh toán tiền mua
Căn Hộ Lần thứ 1 nêu tại Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ.
3.2 Chi tiết tiến độ thanh toán cụ thể như sau:
a) Lần thứ 1: Thanh toán 25% Giá Bán Căn Hộ (đã bao gồm Khoản Đặt Mua) và khoản
thuế giá trị gia tăng tương ứng chậm nhất vào thời điểm Bên B ký Hợp Đồng Mua Bán
Căn Hộ.
b) Lần thứ 2: Thanh toán 10% Giá Bán Căn Hộ và khoản thuế giá trị gia tăng tương ứng
chậm nhất vào ngày hoàn thành thi công xong phần thô tầng 01 của Tòa Nhà theo
thông báo nộp tiền của Bên ;

13
c) Lần thứ 3: Thanh toán 10% Giá Bán Căn Hộ và khoản thuế giá trị gia tăng tương ứng,
chậm nhất vào ngày hoàn thành thi công xong phần thô tầng 08 của Tòa Nhà theo
thông báo nộp tiền của Bên .
d) Lần thứ 4: Thanh toán 10% Giá Bán Căn Hộ và khoản thuế giá trị gia tăng tương ứng,
chậm nhất vào ngày hoàn thành thi công xong phần thô tầng 16 của Tòa Nhà theo
thông báo nộp tiền của Bên .
e) Lần thứ 5: Thanh toán 10% Giá Bán Căn Hộ và khoản thuế giá trị gia tăng tương ứng,
chậm nhất vào ngày hoàn thành thi công xong phần thô tầng 26 của Tòa Nhà theo
thông báo nộp tiền của Bên .
f) Lần thứ 6: Thanh toán 05% Giá Bán Căn Hộ và khoản thuế giá trị gia tăng tương ứng,
chậm nhất vào ngày hoàn thành thi công xong cất n c của Tòa Nhà theo thông báo nộp
tiền của Bên A.
g) Lần thứ 7: Thanh toán 25% Giá Bán Căn Hộ, khoản thuế giá trị gia tăng tương ứng, và
khoản Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung chậm nhất vào ngày bàn giao Căn Hộ của
Bên A.
h) Thanh toán đợt cuối: Thanh toán 5% Giá Bán Căn Hộ còn lại và khoản thuế giá trị gia
tăng tương ứng trong thời gian 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên gửi thông báo bàn giao
Giấy Chứng Nhận cho Bên B, nhưng không chậm hơn thời điểm Bên bàn giao Giấy
Chứng Nhận cho Bên B.
Ghi chú: Các khoản thuế, phí, lệ phí c liên quan sẽ được Chủ Đầu Tư thông báo cho
Bên B khi c yêu cầu nộp của Cơ Quan Nhà Nước C Thẩm Quyền và/hoặc theo quy
định của Nội Quy và/hoặc theo quy định của Nhà nước.

14
PHỤ LỤC 3:
HÔNG IN CĂN H
I. BẢN B NG CĂN H
em ản v đính k m
II. Ô Ả CĂN H
Căn Hộ số:
Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ:
Diện Tích Sàn Xây Dựng Căn
Hộ:

Tầng:
Tòa nhà:
Dự án: Tổ hợp văn phòng, nhà ở cao cấp kết hợp dịch vụ
thương mại HBI
Địa điểm: Số 203 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân
Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Ghi chú:
Diện Tích S D ng Căn H : Là diện ích sử dụng riêng của ăn Hộ như được quy định ại
Khoản 1 Điều 2 của Hợp Đồng này. iện ích này được ính heo kích hước hông hủy và
được ghi vào Giấy hứng Nhận cấp cho Bên B, ao gồm cả ph n diện ích ường ngăn c c
phòng ên rong ăn Hộ và diện ích an công, lô gia (nếu có) gắn liền với ăn Hộ đó;
không ính ường ao ngôi nhà, ường phân chia c c Căn Hộ và diện ích sàn có cộ , hộp kỹ
huậ nằm ên rong ăn Hộ. Khi ính diện ích an công hì ính oàn ộ diện ích sàn,
rường hợp an công có ph n diện ích ường chung hì ính ừ mép rong của ường chung
được hể hiện rõ rong ản v hiế kế m ằng ăn Hộ được đính k m Hợp Đồng này.
Diện Tích Sàn ây D ng Căn H : Là diện ích được ính ừ im ường ao, ường ngăn Căn
Hộ, ao gồm cả diện ích sàn có cộ , hộp kỹ huậ nằm ên rong ăn Hộ.
III. D NH ỤC Ậ LIỆ R NG HIẾ BỊ CỦ CĂN H
Lưu ý: Việc hoàn thiện các trang thiết bị nội thất của ăn Hộ được th c hiện theo thiết kế
của Chủ Đ u Tư.